end times

/ˈend-ˌtim/
Danh từ
  1. (Kitô giáo) Những ngày dẫn đến sự tái lâm lần thứ hai của Đấng Mê-si (Đấng Christ), khi thế giới sẽ bị phán xét.
    (Christianity) The days leading up to the second coming of the Messiah (Christ), when the world will be judged.
    Từ đồng nghĩa:eschatonend of days
  2. (Hồi giáo) Những ngày dẫn đến sự xuất hiện của Mahdi, Đấng cứu thế hay Ngày phán xét.
    (Islam) The days leading to the coming of the Mahdi, the Messiah or Judgment Day.
    Near-synonym: eschaton
    Gần đồng nghĩa: eschaton
    Từ đồng nghĩa:eschaton
  3. (tôn giáo) Các thời kỳ tương ứng trong các truyền thống tôn giáo khác.
    (religion) Corresponding periods in other religious traditions.
    Near-synonym: eschaton
    Gần đồng nghĩa: eschaton
    Từ đồng nghĩa:eschaton
🎬 Nghe “end times” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish